lụi hụi

Học thuật
Thân thiện
lụi hụi

Một chú ong lụi hụi làm tổ trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chú, cặm cụi làm một việc đó: "lụi hụi" miêu tả dáng vẻ, trạng thái của một người đang tập trung, chuyên tâm vào một công việc nhỏ, thường tỉ mỉ hoặc lặp đi lặp lại, trong một không gian hoặc tư thế khiêm tốn, khuất khỏi tầm nhìn chính.
    • Âm thầm, lặng lẽ làm việc: Từ này thường gợi lên hình ảnh làm việc một cách âm thầm, không phô trương, có thể hơi lom khom hoặc trong một góc nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cụ ngồi lụi hụi nhặt từng hạt đỗgóc bếp. ( cụ ngồi cặm cụi nhặt từng hạt đỗgóc bếp.)
    • cứ lụi hụi một mình với đống linh kiện điện tử cả buổi chiều. ( cứ âm thầm, chăm chú một mình với đống linh kiện điện tử cả buổi chiều.)
    • Nhìn anh ấy lụi hụi sửa cái xe đạp , tôi thấy cảm động. (Nhìn anh ấy cặm cụi sửa cái xe đạp , tôi thấy cảm động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lụi hụi làm": cụm từ nhấn mạnh hành động làm việc một cách chăm chỉ, tỉ mỉ.

    • Cả sáng, chị ấy chỉ lụi hụi làm mấy chiếc bánh nhỏ xinh. (Cả sáng, chị ấy chỉ cặm cụi làm mấy chiếc bánh nhỏ xinh.)
  • "ngồi lụi hụi": diễn tả tư thế ngồi trạng thái tập trung vào việc đang làm.

    • Ông ấy thích ngồi lụi hụi đọc sáchgóc vườn. (Ông ấy thích ngồi chăm chú đọc sáchgóc vườn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúi húi: Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng hoàn toàn tương tự "lụi hụi". Đây dạng từ láy phổ biến khác của cùng một khái niệm.
    • Mấy đứa trẻ lúi húi nặn tò hesân đình. (Mấy đứa trẻ cặm cụi nặn tò hesân đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Cặm cụi: Chăm chỉ, chuyên tâm làm việc đó, thường việc nhỏ, tỉ mỉ.
  • Âm thầm: Làm việc một cách lặng lẽ, không gây chú ý.
  • Miệt mài: Chăm chỉ, say mê làm việc không biết mệt mỏi (mức độ cao hơn).
Từ trái nghĩa
  • Lười nhác: Không chịu làm việc, ỷ lại.
  • Phô trương: Khoe khoang, làm cho mọi người chú ý đến việc mình làm.
Lưu ý sử dụng
  • "Lụi hụi" một từ láy, thường dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả, biểu cảm.
  • Từ này thường mang sắc thái trung tính hoặc tích cực, thể hiện sự đánh giá tốt về đức tính chăm chỉ, kiên nhẫn. Đôi khi có thể hàm ý việc làm phần nhỏ nhặt, đơn điệu.
  • Có thể dùng kết hợp với các động từ chỉ hoạt động như "làm", "ngồi", "đứng", "sửa", "nhặt"... để bổ nghĩa cho hoạt động đó.
lụi hụi

Một chú ong lụi hụi làm tổ trên cành cây.

  1. Nh. Lúi húi.

Từ chứa "lụi hụi"